vắt óc

Học thuật
Thân thiện
vắt óc

Trước bài toán khó, cậu học sinh vắt óc suy nghĩ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng suy nghĩ rất nhiều, rất sâu, đến mức tận dụng hết khả năng trí óc: "vắt óc" diễn tả hành động suy nghĩ một cách căng thẳng, tập trung cao độ để tìm ra giải pháp, ý tưởng hoặc hiểu một vấn đề khó khăn. gợi lên hình ảnh "vắt kiệt" bộ não.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đang vắt óc để tìm ra lời giải cho bài toán hóc búa.
    • Nhà văn phải vắt óc nhiều ngày mới hoàn thành được chương truyện cuối cùng.
    • Trước tuôn dòng máu thắm, nay vắt óc đổ mồ hôi. (Bùi Đức Giang)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vắt óc suy nghĩ": thường đi kèm để nhấn mạnh hành động tư duy.

    • ấy vắt óc suy nghĩ cả tuần để chuẩn bị cho bài thuyết trình quan trọng.
  • "vắt óc ra nghĩ": cách nói nhấn mạnh, tính thúc giục hoặc than vãn về sự cố gắng tư duy.

    • Bài tập này khó quá, tôi vắt óc ra nghĩ vẫn chưa tìm được đáp án.
Biến thể từ gần giống
  • Căng óc (động từ): suy nghĩ căng thẳng, tập trung cao độ. (Nghĩa tương tự nhưng ít phổ biến hơn "vắt óc").
  • Vắt não (động từ): cách nói khác với nghĩa tương tự "vắt óc".
Từ đồng nghĩa
  • Cố công suy nghĩ: dồn nhiều công sức để suy nghĩ.
  • Nặn óc: (thông tục) cố gắng nghĩ ra, tìm tòi ý tưởng.
  • Tập trung tư tưởng: chú ý cao độ vào suy nghĩ.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩ nông cạn: suy nghĩ một cách hời hợt, không sâu.
  • Buông lỏng tư tưởng: không tập trung suy nghĩ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Vắt óc, chảy máu mồ hôi": thành ngữ nhấn mạnh sự lao động trí óc chân tay vất vả, căng thẳng.
    • Công việc sáng tạo đòi hỏi phải vắt óc, chảy máu mồ hôi mới thành quả.
vắt óc

Trước bài toán khó, cậu học sinh vắt óc suy nghĩ.

  1. đgt Đào sâu suy nghĩ đến cao độ: Trước tuôn dòng máu thắm, nay vắt óc đổ mồ hôi (BĐGiang).