vắt óc

  1. đgt Đào sâu suy nghĩ đến cao độ: Trước tuôn dòng máu thắm, nay vắt óc đổ mồ hôi (BĐGiang).
vắt óc
Trước bài toán khó, cậu học sinh vắt óc suy nghĩ.